Không cần học tràn lan — chỉ cần 200 từ vựng đầu tiên đúng trọng tâm HSK 1, chia gọn theo 18 chủ đề, là đủ để bạn nghe hiểu và nói được những câu giao tiếp cơ bản nhất.
Bạn có nhớ cảm giác mở cuốn giáo trình Hán ngữ quyển 1 ra, nhìn thấy cả trăm từ mới xếp hàng dài, rồi tự hỏi "học hết đống này chắc mất cả năm mất"? Rất nhiều học viên của Hoàng Thượng cũng từng nghĩ vậy — cho đến khi nhận ra: không cần học nhiều, chỉ cần học đúng 200 từ đầu tiên theo cách phù hợp, là đã đủ để nghe hiểu và nói được những câu giao tiếp cơ bản nhất.
Vì sao lại là 200 từ đầu tiên?
200 từ vựng nghe có vẻ ít, nhưng đây chính là nhóm từ xuất hiện nhiều nhất trong giao tiếp hàng ngày — nằm gọn trong phạm vi HSK 1. Chỉ với nhóm từ này, bạn đã có thể:
- Chào hỏi, giới thiệu bản thân: 你好 (nǐ hǎo) — xin chào, 我叫... (wǒ jiào...) — tôi tên là...
- Hỏi và trả lời về số đếm, thời gian, gia đình
- Nói được những câu đơn giản như "Tôi thích ăn cơm" — 我喜欢吃饭 (wǒ xǐhuān chī fàn)
Học đúng nhóm từ lõi này trước, bạn sẽ thấy tiếng Trung "dễ thở" hơn rất nhiều so với việc học tràn lan không có trọng tâm.
4 cách học 200 từ đầu tiên mà không thấy nản
1. Chia theo chủ đề, đừng học theo thứ tự sách
Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi các từ có liên quan với nhau. Thay vì học lần lượt từ đầu sách đến cuối sách, hãy gom nhóm: chủ đề gia đình, chủ đề số đếm, chủ đề đồ ăn... Mỗi ngày học trọn một nhóm nhỏ 8-10 từ.
2. Học từ trong câu, không học từ đơn lẻ
Nhớ "书" (shū — quyển sách) sẽ dễ quên. Nhưng nhớ câu "这是我的书" (zhè shì wǒ de shū — đây là sách của tôi) thì từ đó sẽ "dính" lâu hơn nhiều, vì bạn nhớ luôn cả cách dùng.
3. Lặp lại ngắt quãng (spaced repetition)
Đừng học một từ rồi bỏ qua luôn. Ngày 1 học, ngày 2 ôn lại, ngày 4 ôn lại lần nữa, ngày 7 ôn thêm lần cuối — từ đó sẽ chuyển vào trí nhớ dài hạn thay vì trôi tuột sau vài hôm.
4. Nói ra thành tiếng mỗi ngày, dù chỉ một câu
Bạn không cần nói trôi chảy ngay. Chỉ cần mỗi ngày tự nói ra được 1-2 câu có dùng từ mới học, não sẽ ghi nhớ theo phản xạ chứ không phải học thuộc gượng ép.
Danh sách 200 từ vựng đầu tiên (chia theo 18 chủ đề)
Đây là danh sách đầy đủ để bạn học dần theo đúng nguyên tắc "chia nhỏ theo chủ đề" ở trên. Mỗi ngày chỉ cần học trọn 1 chủ đề nhỏ, ôn lại theo lịch ngắt quãng đã nói ở phần trên là đủ.
1. Đại từ nhân xưng
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 我 |
wǒ |
tôi |
| 你 |
nǐ |
bạn |
| 他 |
tā |
anh ấy |
| 她 |
tā |
cô ấy |
| 我们 |
wǒmen |
chúng tôi |
| 你们 |
nǐmen |
các bạn |
| 他们 |
tāmen |
họ |
2. Chào hỏi & giao tiếp cơ bản
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 你好 |
nǐ hǎo |
xin chào |
| 谢谢 |
xièxie |
cảm ơn |
| 不客气 |
bú kèqi |
không có gì |
| 对不起 |
duìbuqǐ |
xin lỗi |
| 没关系 |
méi guānxi |
không sao |
| 再见 |
zàijiàn |
tạm biệt |
| 请 |
qǐng |
xin mời |
| 好 |
hǎo |
tốt, được |
3. Số đếm
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 零 |
líng |
số 0 |
| 一 |
yī |
một |
| 二 |
èr |
hai |
| 三 |
sān |
ba |
| 四 |
sì |
bốn |
| 五 |
wǔ |
năm |
| 六 |
liù |
sáu |
| 七 |
qī |
bảy |
| 八 |
bā |
tám |
| 九 |
jiǔ |
chín |
| 十 |
shí |
mười |
| 百 |
bǎi |
trăm |
4. Gia đình
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 爸爸 |
bàba |
bố |
| 妈妈 |
māma |
mẹ |
| 哥哥 |
gēge |
anh trai |
| 姐姐 |
jiějie |
chị gái |
| 弟弟 |
dìdi |
em trai |
| 妹妹 |
mèimei |
em gái |
| 儿子 |
érzi |
con trai |
| 女儿 |
nǚ'ér |
con gái |
| 爷爷 |
yéye |
ông nội |
| 奶奶 |
nǎinai |
bà nội |
| 朋友 |
péngyou |
bạn bè |
5. Thời gian
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 今天 |
jīntiān |
hôm nay |
| 明天 |
míngtiān |
ngày mai |
| 昨天 |
zuótiān |
hôm qua |
| 现在 |
xiànzài |
bây giờ |
| 年 |
nián |
năm |
| 月 |
yuè |
tháng |
| 号 |
hào |
ngày (trong tháng) |
| 星期 |
xīngqī |
tuần |
| 早上 |
zǎoshang |
buổi sáng sớm |
| 上午 |
shàngwǔ |
buổi sáng |
| 中午 |
zhōngwǔ |
buổi trưa |
| 晚上 |
wǎnshang |
buổi tối |
| 点 |
diǎn |
giờ (đồng hồ) |
| 分钟 |
fēnzhōng |
phút |
| 时候 |
shíhou |
lúc, khi |
6. Màu sắc
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 红色 |
hóngsè |
màu đỏ |
| 白色 |
báisè |
màu trắng |
| 黑色 |
hēisè |
màu đen |
| 黄色 |
huángsè |
màu vàng |
| 蓝色 |
lánsè |
màu xanh dương |
| 绿色 |
lǜsè |
màu xanh lá |
7. Đồ ăn – thức uống
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 吃 |
chī |
ăn |
| 喝 |
hē |
uống |
| 米饭 |
mǐfàn |
cơm |
| 菜 |
cài |
món ăn, rau |
| 水 |
shuǐ |
nước |
| 茶 |
chá |
trà |
| 水果 |
shuǐguǒ |
trái cây |
| 苹果 |
píngguǒ |
táo |
| 面条 |
miàntiáo |
mì |
| 鸡蛋 |
jīdàn |
trứng gà |
| 牛奶 |
niúnǎi |
sữa bò |
| 面包 |
miànbāo |
bánh mì |
| 咖啡 |
kāfēi |
cà phê |
| 饿 |
è |
đói |
| 渴 |
kě |
khát |
8. Động từ thông dụng
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 是 |
shì |
là |
| 有 |
yǒu |
có |
| 去 |
qù |
đi |
| 来 |
lái |
đến |
| 看 |
kàn |
xem, nhìn |
| 听 |
tīng |
nghe |
| 说 |
shuō |
nói |
| 读 |
dú |
đọc |
| 写 |
xiě |
viết |
| 学习 |
xuéxí |
học |
| 工作 |
gōngzuò |
làm việc |
| 买 |
mǎi |
mua |
| 卖 |
mài |
bán |
| 做 |
zuò |
làm |
| 睡觉 |
shuìjiào |
ngủ |
| 想 |
xiǎng |
muốn, nghĩ |
| 爱 |
ài |
yêu |
| 喜欢 |
xǐhuan |
thích |
| 认识 |
rènshi |
quen biết |
| 叫 |
jiào |
gọi, tên là |
9. Từ để hỏi
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 什么 |
shénme |
cái gì |
| 谁 |
shéi |
ai |
| 哪 |
nǎ |
nào |
| 哪儿 / 哪里 |
nǎr / nǎlǐ |
ở đâu |
| 怎么 |
zěnme |
như thế nào |
| 为什么 |
wèishénme |
tại sao |
| 多少 |
duōshao |
bao nhiêu |
| 几 |
jǐ |
mấy |
10. Địa điểm
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 学校 |
xuéxiào |
trường học |
| 家 |
jiā |
nhà |
| 医院 |
yīyuàn |
bệnh viện |
| 商店 |
shāngdiàn |
cửa hàng |
| 饭馆 |
fànguǎn |
nhà hàng |
| 公司 |
gōngsī |
công ty |
| 中国 |
Zhōngguó |
Trung Quốc |
| 北京 |
Běijīng |
Bắc Kinh |
| 越南 |
Yuènán |
Việt Nam |
| 房间 |
fángjiān |
phòng |
11. Đồ vật & khái niệm quen thuộc
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 书 |
shū |
sách |
| 笔 |
bǐ |
bút |
| 桌子 |
zhuōzi |
cái bàn |
| 椅子 |
yǐzi |
cái ghế |
| 电脑 |
diànnǎo |
máy tính |
| 手机 |
shǒujī |
điện thoại |
| 车 |
chē |
xe |
| 衣服 |
yīfu |
quần áo |
| 钱 |
qián |
tiền |
| 猫 |
māo |
con mèo |
| 狗 |
gǒu |
con chó |
| 老师 |
lǎoshī |
giáo viên |
| 学生 |
xuésheng |
học sinh |
| 医生 |
yīshēng |
bác sĩ |
| 名字 |
míngzi |
tên |
| 东西 |
dōngxi |
đồ vật |
| 电视 |
diànshì |
ti vi |
| 门 |
mén |
cửa |
| 杯子 |
bēizi |
cái cốc |
| 报纸 |
bàozhǐ |
báo |
| 电影 |
diànyǐng |
phim |
| 音乐 |
yīnyuè |
âm nhạc |
| 照片 |
zhàopiàn |
ảnh chụp |
12. Tính từ
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 大 |
dà |
to |
| 小 |
xiǎo |
nhỏ |
| 多 |
duō |
nhiều |
| 少 |
shǎo |
ít |
| 漂亮 |
piàoliang |
đẹp |
| 高兴 |
gāoxìng |
vui |
| 忙 |
máng |
bận |
| 累 |
lèi |
mệt |
| 冷 |
lěng |
lạnh |
| 热 |
rè |
nóng |
| 新 |
xīn |
mới |
| 旧 |
jiù |
cũ |
| 贵 |
guì |
đắt |
| 便宜 |
piányi |
rẻ |
| 近 |
jìn |
gần |
13. Ngữ pháp cơ bản
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 的 |
de |
trợ từ sở hữu (của) |
| 了 |
le |
trợ từ hoàn thành |
| 吗 |
ma |
trợ từ nghi vấn |
| 也 |
yě |
cũng |
| 都 |
dōu |
đều |
| 很 |
hěn |
rất |
| 太 |
tài |
quá |
| 和 |
hé |
và |
| 但是 |
dànshì |
nhưng |
| 因为 |
yīnwèi |
vì |
14. Thời tiết
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 天气 |
tiānqì |
thời tiết |
| 下雨 |
xiàyǔ |
trời mưa |
| 晴天 |
qíngtiān |
trời nắng |
| 刮风 |
guāfēng |
có gió |
| 下雪 |
xiàxuě |
có tuyết |
15. Bộ phận cơ thể
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 头 |
tóu |
đầu |
| 眼睛 |
yǎnjīng |
mắt |
| 嘴 |
zuǐ |
miệng |
| 手 |
shǒu |
tay |
| 脚 |
jiǎo |
chân |
| 耳朵 |
ěrduo |
tai |
| 鼻子 |
bízi |
mũi |
| 头发 |
tóufa |
tóc |
| 肚子 |
dùzi |
bụng |
| 心 |
xīn |
tim |
16. Trường học
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 汉语 |
Hànyǔ |
tiếng Hán |
| 中文 |
Zhōngwén |
tiếng Trung |
| 教室 |
jiàoshì |
phòng học |
| 课 |
kè |
tiết học, bài học |
| 考试 |
kǎoshì |
thi |
| 作业 |
zuòyè |
bài tập |
| 词典 |
cídiǎn |
từ điển |
| 汉字 |
Hànzì |
chữ Hán |
| 生词 |
shēngcí |
từ mới |
| 问题 |
wèntí |
câu hỏi, vấn đề |
17. Phương hướng
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 上 |
shàng |
trên |
| 下 |
xià |
dưới |
| 里 |
lǐ |
trong |
| 外 |
wài |
ngoài |
| 左边 |
zuǒbian |
bên trái |
| 右边 |
yòubian |
bên phải |
| 前面 |
qiánmian |
phía trước |
| 后面 |
hòumian |
phía sau |
18. Giao thông
| Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
| 出租车 |
chūzūchē |
taxi |
| 公共汽车 |
gōnggòngqìchē |
xe buýt |
| 飞机 |
fēijī |
máy bay |
| 火车 |
huǒchē |
tàu hoả |
| 自行车 |
zìxíngchē |
xe đạp |
| 走 |
zǒu |
đi bộ |
| 坐 |
zuò |
ngồi |
Một câu hỏi nhỏ cho bạn
Trong 200 từ đầu tiên, bạn thấy nhóm chủ đề nào dễ nhớ nhất — số đếm, gia đình, hay đồ ăn? Thử để lại một từ tiếng Trung bạn nhớ lâu nhất bên dưới bài viết nhé, biết đâu lại giúp người khác có thêm mẹo ghi nhớ hay.
Nếu bạn đang không chắc nên bắt đầu từ đâu, hoặc muốn có người đồng hành để không học lệch hướng ngay từ những từ đầu tiên, đội ngũ Hoàng Thượng luôn sẵn sàng kiểm tra trình độ miễn phí và gợi ý lộ trình phù hợp với bạn.